Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc
Cập nhập lần cuối cùng lúc 9:30h ngày 21 tháng 6 2016
Phạm Công Hiển
| Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtGerunds và participles |
| Trước hết chúng ta phải biêt Participle là gì - A participle được dịch sang Tiếng Việt là Động Tính Từ; là một mẫu của Động Từ tác dụng như một Tính Từ . Có hai loại participles: present participles - động tính từ hiện tại và past participles - động tính từ quá khứ. Nó là một Phân từ, nói một cách khác một Participle là một loại ngữ vựng được chuyển hóa hay bắt nguồn từ một động từ mà nó có đặc tính và tác dụng của cả động từ lẫn tính từ. Trong tiếng Anh, participles có thể được sử dụng như tính từ, và trong mẫu động từ không có ngôi thứ. Past participle (phân từ quá khứ) thường gặp trong các thì hoàn thành và thụ động (động từ thêm -ed, -en, -d, -t, -n, or -ne). Present participles (phân từ hiện tai) thường gặp ở những động từ thêm -ing. Trong tiếng Anh, gerund giống hệt dạng present participle (phân từ hiện tại - kết thúc bằng -ing) và có công dụng như một động từ trong một mệnh đề, vì vậy nó có thể được sửa đổi bởi một trạng từ hoặc có một đối tượng), nhưng đôi lúc một mệnh đề bao gồm chỉ một từ; đó là gerund - chính nó hoạt động như một danh từ trong câu dài hơn Vài ngôn ngữ trên thế giới, Gerund là một Động từ mang tính cách của một danh từ đôi khi còn có các tên là Danh Động Từ... Không nên nhầm lẫn gerund với V-ing theo sau động từ TO BE (chỉ về hành động đang tiếp diễn). |
| Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtCách sử dụng quá khứ phân từ - Uses of the past participle |
| Trước hết chúng ta phải biêt Participle là gì - A participle được dịch sang Tiếng Việt là Động Tính Từ; là một mẫu của Động Từ tác dụng như một Tính Từ . Có hai loại participles: present participles - động tính từ hiện tại và past participles - động tính từ quá khứ. Nó là một Phân từ, nói một cách khác một Participle là một loại ngữ vựng được chuyển hóa hay bắt nguồn từ một động từ mà nó có đặc tính và tác dụng của cả động từ lẫn tính từ. Trong tiếng Anh, participles có thể được sử dụng như tính từ, và trong mẫu động từ không có ngôi thứ. Past participle (phân từ quá khứ) thường gặp trong các thì hoàn thành và thụ động (động từ thêm -ed, -en, -d, -t, -n, or -ne). Present participles (phân từ hiện tai) thường gặp ở những động từ thêm -ing. Trong tiếng Anh, gerund giống hệt dạng present participle (phân từ hiện tại - kết thúc bằng -ing) và có công dụng như một động từ trong một mệnh đề, vì vậy nó có thể được sửa đổi bởi một trạng từ hoặc có một đối tượng), nhưng đôi lúc một mệnh đề bao gồm chỉ một từ; đó là gerund - chính nó hoạt động như một danh từ trong câu dài hơn. Vài ngôn ngữ trên thế giới, Gerund là một Động từ mang tính cách của một danh từ đôi khi còn có các tên là Danh Động Từ, Động Từ Tiến Hành Cách ... Nhưng nên nhớ một điều là không được nhầm lẫn gerund là hành động hiện đang diễn ra như "I'm walking ..." |
| Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtSự khác biệt giữa Participle clause và Relative clause
| Trang Chủ |
Ownership - Sở hữu chủ
| Trang Chủ |
| | Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtGrammar - UNLESS & IF NOT - Negative conditional
| Trang Chủ |
1. If you quit smoking, you'll feel better.
2. If you quit smoking, you won't feel bad.
3. Unless you quit smoking, you will feel bad.
4. Unless you quit smoking, you won't feel good.
5. As long as you smoke, you will feel bad.
Xem thêm | The Collective Noun - Danh từ tập hợpLàm thế nào để nhận ra được một danh từ tập hợp collective noun khi chúng ta gặp nó. Nouns - Danh từ là từ dùng để gọi tên cho người, nơi chốn và đồ vật. | Trang Chủ |
| army audience board cabinet class committee company corporation | council department faculty family firm group jury majority | minority navy public school senate society team troupe |
Mỗi danh từ trong liệt kê phía trên là một tên gọi đơn độc nhưng phải có hai hay nhiều người tham dự vào thì mới trở thành một nhóm hay một đơn vị. Chúng ta không thể có một committee, một team, hay một family mà chỉ có một thành viên. Danh từ tập hợp có thể là số nhiều hay số ít tùy theo ngữ cảnh.
Trong văn bản, danh từ tập hợp số ít và số nhiều thường gây ra sự tranh luận về việc sử dụng đúng hay sai. Làm sao để nhận ra khi nào thì số nhiều, khi nào thì số ít; động từ nào, đại từ nào sẽ được dùng với nó?
Đây là chìa khóa: Hãy tưởng tượng một đàn chim bồ câu đang ăn trên mặt đất... Thình lình, một con mèo chạy ra từ một bụi cây. Vậy đàn chim bồ câu sẽ làm gì? Nguyên một đàn bồ câu sẽ bay đi cùng một lúc, cùng một hướng. (They fly off as a unit.)
Một ví dụ khác, Army - trong quân đội, các chiến sĩ đều có một đơn vị - một tiểu đội, một trung đội, một đại đội... (đây là những danh từ tập hợp). Nhiệm vụ của họ là đánh giặc.
Các thí dụ sau đây cho thấy mọi người trong một đội bóng, một lớp học và một bồi thẩm đoàn, mỗi tập hợp/tập thể làm cùng một việc, cùng một lúc như nhau:
Bây giờ hãy tưởng tượng có một bầy chó nuôi trong nhà và đang ở ngoài vườn. Chúng có làm những điều tương tự cùng một lúc không? Không, bầy chó này thì không! Con chó mẹ có thể nằm ngủ trên đống rơm ấm áp. Con khác có thể liếm chân, rửa lông trên hiên nhà. Vài con khác thì rượt nhau sau vườn...
Nhìn lại những thí dụ trên và so sánh những sự việc ngược lại - sau khi xong nhiệm vụ, mỗi người làm các việc riêng của mình:
Là một người viết, khi chúng ta không thể quyết định được danh từ tập hợp nào đó là số ít hay số nhiều, thì có hai cách để thử xem cấu trúc câu viết của mình có bị người đọc phê phán hoặc gây nên sự bàn cãi không:
Bài Học Kế | Possessive nouns - Danh từ sở hữu trong tiếng AnhRất nhiều người gặp khó khăn khi phân biệt giữa danh từ sở hữu và danh từ số nhiều. Danh từ sở hữu và đại từ sở hữu cho thấy quyền sở hữu hoặc một mối quan hệ tương tự trên một vật gì đó. Danh từ số nhiều chỉ về nhiều người hoặc nhiều vật. |
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtPresent Perfect or Past Perfect?
|
![]() |
Present Perfect - Hiện tại hoàn thành[ Have, Has + Past participle ] | ![]() Past Perfect - Quá Khứ Hoàn Thành[ had + past participle ] |
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtTenses in English - Future or Present Continuous?
|
![]() |
Present Continuous-Hiện tại tiếp diễn[ To be + Verbing ] | Future - Thì tương lai[ Be going to + Base verb ] | Rất nhiều người bản xứ hay sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về sự việc họ sắp sửa làm trong tương lai gần - Đây là cách lười biếng mà chúng ta phải chú ý!!! Ví dụ:
|
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người ViệtPast Simple and Past Perfect - Tenses in English
|
![]() |
![]() Past Perfect - Quá Khứ Hoàn Thành[ had + past participle ] | ![]() Past Simple - Quá khứ đơn giản[ VERB+ed] or irregular verbs ] |
| Cách sử dụng Giới từ OF | |
|---|---|
| Possession - Vật/Quyền Sở Hữu | |
Khi nào sử dụng of the 1. The leg of the chair is broken. 2. (Câu trên đây cho dù không sai ngữ pháp, nhưng ít ai dùng cách nói như thế.) | Khi nào sử dụng 's 1. The dog's leg is broken. 2. My father's house is really nice. |
| Trong các diễn tả về số lượng | |
| 1. A lot of students watch ENGVID. 2. A number of people study English. 3. Lots of animals live in the zoo. Khi nào sử dụng OF - Chỉ định rõ về một số lượng nào đó 1. All of the students hate math.2. Most of the restaurants expect a tip. 3. Almost all of my friends are kind. | 4. A great deal of students hate exams. 5. A majority/minority of cats eat mice. 6. A couple of superheroes were seen at the mall. Khi nào không sử dụng OF - Một cách nói chung, tổng quát 1. All students hate math.2. Most restaurants expect a tip. 3. Almost all friends are kind. |
| Danh sách các từ thường sử dụng cho cách diễn tả về số lượng: Many, much, a few, a little, both, several, some, any, one, two, three ... | |
| | Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt5 Native English Speaker Mistakes
| Trang Chủ |
1. Double negatives - Phủ Định Kép: - I didn't see nothing. - She didn't do nothing. - They don't buy nothing with trans fats. 2. Less vs Fewer: - There were less than 50 people at the club. - There are less reasons to own a home phone today. - I know less languages tha my cousin. 3. I could care less: - Spain won the world cup! - Dianne bought a new purse! - Do you like U2? | 4. Have went: - I've went to Ohio 3 times! - She should've went earlier. - They could've went with us. 5. Is/Are and Was/Were: - There's 2 cars in the drieway. - There was 3 mice in the kitchen. - There wasn't enough students to run the program. Sửa sai: 1. Thay "anything" cho "nothing". 2. Thay "fewer" cho "less". 3. Thay "couldn't care less" cho "could care less". 4. Thay "have gone" cho "have went". 5. Thay "Are/Were" cho "is/was" (danh từ số nhiều). |
| Base Form | Past Simple | Past Participle | 3rd Person Singular | Present Participle / Gerund |
| Abide | Abode/Abided | Abode/Abided/Abidden | Abides | Abiding |
| Alight | Alit/Alighted | Alit/Alighted | Alights | Alighting |
| Arise | Arose | Arisen | Arises | Arising |
| Awake | Awoke | Awoken | Awakes | Awaking |
| Be | Was/Were | Been | Is | Being |
| Bear | Bore | Born/Borne | Bears | Bearing |
| Beat | Beat | Beaten | Beats | Beating |
| Become | Became | Become | Becomes | Becoming |
| Begin | Began | Begun | Begins | Beginning |
| Behold | Beheld | Beheld | Beholds | Beholding |
| Bend | Bent | Bent | Bends | Bending |
| Bet | Bet | Bet | Bets | Betting |
| Bid | Bade | Bidden | Bids | Bidding |
| Bid | Bid | Bid | Bids | Bidding |
| Bind | Bound | Bound | Binds | Binding |
| Bite | Bit | Bitten | Bites | Biting |
| Bleed | Bled | Bled | Bleeds | Bleeding |
| Blow | Blew | Blown | Blows | Blowing |
| Break | Broke | Broken | Breaks | Breaking |
| Breed | Bred | Bred | Breeds | Breeding |
| Bring | Brought | Brought | Brings | Bringing |
| Broadcast | Broadcast/Broadcasted | Broadcast/Broadcasted | Broadcasts | Broadcasting |
| Build | Built | Built | Builds | Building |
| Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned | Burns | Burning |
| Burst | Burst | Burst | Bursts | Bursting |
| Bust | Bust | Bust | Busts | Busting |
| Buy | Bought | Bought | Buys | Buying |
| Cast | Cast | Cast | Casts | Casting |
| Catch | Caught | Caught | Catches | Catching |
| Choose | Chose | Chosen | Chooses | Choosing |
| Clap | Clapped/Clapt | Clapped/Clapt | Claps | Clapping |
| Cling | Clung | Clung | Clings | Clinging |
| Clothe | Clad/Clothed | Clad/Clothed | Clothes | Clothing |
| Come | Came | Come | Comes | Coming |
| Cost | Cost | Cost | Costs | Costing |
| Creep | Crept | Crept | Creeps | Creeping |
| Cut | Cut | Cut | Cuts | Cutting |
| Dare | Dared/Durst | Dared | Dares | Daring |
| Deal | Dealt | Dealt | Deals | Dealing |
| Dig | Dug | Dug | Digs | Digging |
| Dive | Dived/Dove | Dived | Dives | Diving |
| Do | Did | Done | Does | Doing |
| Draw | Drew | Drawn | Draws | Drawing |
| Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed | Dreams | Dreaming |
| Drink | Drank | Drunk | Drinks | Drinking |
| Drive | Drove | Driven | Drives | Driving |
| Dwell | Dwelt | Dwelt | Dwells | Dwelling |
| Eat | Ate | Eaten | Eats | Eating |
| Fall | Fell | Fallen | Falls | Falling |
| Feed | Fed | Fed | Feeds | Feeding |
| Feel | Felt | Felt | Feels | Feeling |
| Fight | Fought | Fought | Fights | Fighting |
| Find | Found | Found | Finds | Finding |
| Fit | Fit/Fitted | Fit/Fitted | Fits | Fitting |
| Flee | Fled | Fled | Flees | Fleeing |
| Fling | Flung | Flung | Flings | Flinging |
| Fly | Flew | Flown | Flies | Flying |
| Forbid | Forbade/Forbad | Forbidden | Forbids | Forbidding |
| Forecast | Forecast/Forecasted | Forecast/Forecasted | Forecasts | Forecasting |
| Foresee | Foresaw | Foreseen | Foresees | Foreseeing |
| Foretell | Foretold | Foretold | Foretells | Foretelling |
| Forget | Forgot | Forgotten | Forgets | Foregetting |
| Forgive | Forgave | Forgiven | Forgives | Forgiving |
| Forsake | Forsook | Forsaken | Forsakes | Forsaking |
| Freeze | Froze | Frozen | Freezes | Freezing |
| Frostbite | Frostbit | Frostbitten | Frostbites | Frostbiting |
| Get | Got | Got/Gotten | Gets | Getting |
| Give | Gave | Given | Gives | Giving |
| Go | Went | Gone/Been | Goes | Going |
| Grind | Ground | Ground | Grinds | Grinding |
| Grow | Grew | Grown | Grows | Growing |
| Handwrite | Handwrote | Handwritten | Handwrites | Handwriting |
| Hang | Hung/Hanged | Hung/Hanged | Hangs | Hanging |
| Have | Had | Had | Has | Having |
| Hear | Heard | Heard | Hears | Hearing |
| Hide | Hid | Hidden | Hides | Hiding |
| Hit | Hit | Hit | Hits | Hitting |
| Hold | Held | Held | Holds | Holding |
| Hurt | Hurt | Hurt | Hurts | Hurting |
| Inlay | Inlaid | Inlaid | Inlays | Inlaying |
| Input | Input/Inputted | Input/Inputted | Inputs | Inputting |
| Interlay | Interlaid | Interlaid | Interlays | Interlaying |
| Keep | Kept | Kept | Keeps | Keeping |
| Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled | Kneels | Kneeling |
| Knit | Knit/Knitted | Knit/Knitted | Knits | Knitting |
| Know | Knew | Known | Knows | Knowing |
| Lay | Laid | Laid | Lays | laying |
| Lead | Led | Led | Leads | Leading |
| Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned | Leans | Leaning |
| Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped | Leaps | Leaping |
| Learn | Learnt/Learned | Learnt/Learned | Learns | Learning |
| Leave | Left | Left | Leaves | Leaving |
| Lend | Lent | Lent | Lends | Lending |
| Let | Let | Let | Lets | Letting |
| Lie | Lay | Lain | Lies | Lying |
| Light | Lit | Lit | Lights | Lighting |
| Lose | Lost | Lost | Loses | Losing |
| Make | Made | Made | Makes | Making |
| Mean | Meant | Meant | Means | Meaning |
| Meet | Met | Met | Meets | Meeting |
| Melt | Melted | Molten/Melted | Melts | Melting |
| Mislead | Misled | Misled | Misleads | Misleading |
| Mistake | Mistook | Mistaken | Mistakes | Mistaking |
| Misunderstand | Misunderstood | Misunderstood | Misunderstands | Misunderstanding |
| Miswed | Miswed/Miswedded | Miswed/Miswedded | Misweds | Miswedding |
| Mow | Mowed | Mown | Mows | Mowing |
| Overdraw | Overdrew | Overdrawn | Overdraws | Overdrawing |
| Overhear | Overheard | Overheard | Overhears | Overhearing |
| Overtake | Overtook | Overtaken | Overtakes | Overtaking |
| Pay | Paid | Paid | Pays | Paying |
| Preset | Preset | Preset | Presets | Presetting |
| Prove | Proved | Proven/Proved | Proves | Proving |
| Put | Put | Put | Puts | Putting |
| Quit | Quit | Quit | Quits | Quitting |
| Re-prove | Re-proved | Re-proven/Re-proved | Re-proves | Re-proving |
| Read | Read | Read | Reads | Reading |
| Rid | Rid/Ridded | Rid/Ridded | Rids | Ridding |
| Ride | Rode | Ridden | Rides | Riding |
| Ring | Rang | Rung | Rings | Ringing |
| Rise | Rose | Risen | Rises | Rising |
| Rive | Rived | Riven/Rived | Rives | Riving |
| Run | Ran | Run | Runs | Running |
| Saw | Sawed | Sawn/Sawed | Saws | Sawing |
| Say | Said | Said | Says | Saying |
| See | Saw | Seen | Sees | Seeing |
| Seek | Sought | Sought | Seeks | Seeking |
| Sell | Sold | Sold | Sells | Selling |
| Send | Sent | Sent | Sends | Sending |
| Set | Set | Set | Sets | Setting |
| Sew | Sewed | Sewn/Sewed | Sews | Sewing |
| Shake | Shook | Shaken | Shakes | Shaking |
| Shave | Shaved | Shaven/Shaved | Shaves | Shaving |
| Shear | Shore/Sheared | Shorn/Sheared | Shears | Shearing |
| Shed | Shed | Shed | Sheds | Shedding |
| Shine | Shone | Shone | Shines | Shining |
| Shoe | Shod | Shod | Shoes | Shoeing |
| Shoot | Shot | Shot | Shoots | Shooting |
| Show | Showed | Shown | Shows | Showing |
| Shrink | Shrank | Shrunk | Shrinks | Shrinking |
| Shut | Shut | Shut | Shuts | Shutting |
| Sing | Sang | Sung | Sings | Singing |
| Sink | Sank | Sunk | Sinks | Sinking |
| Sit | Sat | Sat | Sits | Sitting |
| Slay | Slew | Slain | Slays | Slaying |
| Sleep | Slept | Slept | Sleeps | Sleeping |
| Slide | Slid | Slid/Slidden | Slides | Sliding |
| Sling | Slung | Slung | Slings | Slinging |
| Slink | Slunk | Slunk | Slinks | Slinking |
| Slit | Slit | Slit | Slits | Slitting |
| Smell | Smelt/Smelled | Smelt/Smelled | Smells | Smelling |
| Sneak | Sneaked/Snuck | Sneaked/Snuck | Sneaks | Sneaking |
| Soothsay | Soothsaid | Soothsaid | Soothsays | Soothsaying |
| Sow | Sowed | Sown | Sows | Sowing |
| Speak | Spoke | Spoken | Speaks | Speaking |
| Speed | Sped/Speeded | Sped/Speeded | Speeds | Speeding |
| Spell | Spelt/Spelled | Spelt/Spelled | Spells | Spelling |
| Spend | Spent | Spent | Spends | Spending |
| Spill | Spilt/Spilled | Spilt/Spilled | Spills | Spilling |
| Spin | Span/Spun | Spun | Spins | Spinning |
| Spit | Spat/Spit | Spat/Spit | Spits | Spitting |
| Split | Split | Split | Splits | Splitting |
| Spoil | Spoilt/Spoiled | Spoilt/Spoiled | Spoils | Spoiling |
| Spread | Spread | Spread | Spreads | Spreading |
| Spring | Sprang | Sprung | Springs | Springing |
| Stand | Stood | Stood | Stands | Standing |
| Steal | Stole | Stolen | Steals | Stealing |
| Stick | Stuck | Stuck | Sticks | Sticking |
| Sting | Stung | Stung | Stings | Stinging |
| Stink | Stank | Stunk | Stinks | Stinking |
| Stride | Strode/Strided | Stridden | Strides | Striding |
| Strike | Struck | Struck/Stricken | Strikes | Striking |
| String | Strung | Strung | Strings | Stringing |
| Strip | Stript/Stripped | Stript/Stripped | Strips | Stripping |
| Strive | Strove | Striven | Strives | Striving |
| Sublet | Sublet | Sublet | Sublets | Subletting |
| Sunburn | Sunburned/Sunburnt | Sunburned/Sunburnt | Sunburns | Sunburning |
| Swear | Swore | Sworn | Swears | Swearing |
| Sweat | Sweat/Sweated | Sweat/Sweated | Sweats | Sweating |
| Sweep | Swept/Sweeped | Swept/Sweeped | Sweeps | Sweeping |
| Swell | Swelled | Swollen | Swells | Swelling |
| Swim | Swam | Swum | Swims | Swimming |
| Swing | Swung | Swung | Swings | Swinging |
| Take | Took | Taken | Takes | Taking |
| Teach | Taught | Taught | Teaches | Teaching |
| Tear | Tore | Torn | Tears | Tearing |
| Tell | Told | Told | Tells | Telling |
| Think | Thought | Thought | Thinks | Thinking |
| Thrive | Throve/Thrived | Thriven/Thrived | Thrives | Thriving |
| Throw | Threw | Thrown | Throws | Throwing |
| Thrust | Thrust | Thrust | Thrusts | Thrusting |
| Tread | Trod | Trodden | Treads | Treading |
| Undergo | Underwent | Undergone | Undergoes | Undergoing |
| Understand | Understood | Understood | Understands | Understanding |
| Undertake | Undertook | Undertaken | Undertakes | Undertaking |
| Upset | Upset | Upset | Upsets | Upsetting |
| Vex | Vext/Vexed | Vext/Vexed | Vexes | Vexing |
| Wake | Woke | Woken | Wakes | Waking |
| Wear | Wore | Worn | Wears | Wearing |
| Weave | Wove | Woven | Weaves | Weaving |
| Wed | Wed/Wedded | Wed/Wedded | Weds | Wedding |
| Weep | Wept | Wept | Weeps | Weeping |
| Wend | Wended/Went | Wended/Went | Wends | Wending |
| Wet | Wet/Wetted | Wet/Wetted | Wets | Wetting |
| Win | Won | Won | Wins | Winning |
| Wind | Wound | Wound | Winds | Winding |
| Withdraw | Withdrew | Withdrawn | Withdraws | Withdrawing |
| Withhold | Withheld | Withheld | Withholds | Withholding |
| Withstand | Withstood | Withstood | Withstands | Withstanding |
| Wring | Wrung | Wrung | Wrings | Wringing |
| Write | Wrote | Written | Writes | Writing |
| Zinc | Zinced/Zincked | Zinced/Zincked | Zincs/Zincks | Zincking |